Tổng hợp 30 từ vựng thường gặp trong lễ cưới của Nhật Bản

    Báo Asahi: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

    BáoAsahi.com – Với các đặc trưng trong nền văn hóa của mình, Nhật Bản thật sự là một đất nước khiến người khác ngưỡng mộ và yêu thích. Hôm nay, chúng mình xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng trong lễ cưới của Nhật Bản. Bắt đầu thôi nào!!!

    結婚式(けっこんしき):đám cưới
    ウェディングドレス: váy cưới
    花嫁(はなよめ)・新婦(しんぷ): cô dâu
    新郎(しんろう)の実家(じっか): nhà trai
    花婿(はなむこ)・新郎(しんろう): chú rể
    新婦(しんぷ)の実家(じっか): nhà gái
    花嫁介添人(はなよめかいぞえじん): phù dâu
    花婿介添人(はなむこかいぞえじん): phù rể

    教会(きょうかい): nhà thờ
    結婚(けっこん)する: kết hôn
    結婚届(けっこんとどけ): giấy đăng ký kết hôn
    結婚式(けっこんしき)の引(ひ)き出物(でもの): quà cưới
    指輪(ゆびわ): nhẫn
    指輪(ゆびわ)を 交換(こうかん)する: trao nhẫn
    結婚式(けっこんしき)で 指輪(ゆびわ)を 交換(こうかん)する: trao nhẫn cho nhau tại đám cưới
    結婚式(けっこんしき) で 涙(なみだ) する: khóc tại đám cưới
    _ 月(つき)_日(ひ)に〜で 行(おこな) われる 結婚式(けっこんしき): đám cưới được tổ chức vào ngày…tháng…
    宣誓(せんせい): lời thề
    ウェディングベル: chuông đám cưới
    ブライダルブーケ: bó hoa đám cưới

    ウェディングケーキ: bánh cưới
    シャンパン: Rượu sâm-panh
    結婚(けっこん) 状(じょう): Thiệp mời cưới
    結婚披露宴(けっこんひろうえん): tiệc cưới
    婚約(こんやく): đính hôn
    婚約(こんやく)を破棄(はき)する: hủy hôn
    新婚旅行(しんこんりょこう): tuần trăng mật
    ベスト: vest
    ダウリー: của hồi môn
    わくわく: hồi hộp, háo hức

    Trên đây là một số từ vựng mà bạn sẽ gặp trong đám cưới của người Nhật. Hi vọng sẽ có ích cho các bạn!

    Nguồn: Hướng Minh

    Nên đọc:  Tìm thấy hầm mộ 1.500 năm tuổi của tướng Nhật Bản

    BáoAsahi.com

    Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản

    Bình luận
    0

    Bình luận