Kiểm tra tình trạng visa Nhật online

Chia sẽ cách kiểm tra tình trạng visa Nhật online cho người mới kèm theo những thông tin hữu ích như: từ vựng liên quan đến visa Nhật và kinh nghiệm kiểm tra visa Nhật cụ thể bên dưới.Các loại Visa đi Nhật Kiểm tra tình trạng visa Nhật onlineBước 1 Để kiểm tra thì các bạn hãy vào trang web của Chính phủ/ Sở nhập quốc để check thông tin thẻ ngoại kiều của mình ở đây. Vì đây là...

Có thể bạn quan tâm:

Chia sẽ cách kiểm tra tình trạng visa Nhật online cho người mới kèm theo những thông tin hữu ích như: từ vựng liên quan đến visa Nhật và kinh nghiệm kiểm tra visa Nhật cụ thể bên dưới.

Các loại Visa đi Nhật

Mục lục

Kiểm tra tình trạng visa Nhật online

Kiểm tra tình trạng visa Nhật online

Bước 1

Để kiểm tra thì các bạn hãy vào trang web của Chính phủ/ Sở nhập quốc để check thông tin thẻ ngoại kiều của mình ở đây. Vì đây là website của chính phủ nên các bạn cần phải lo bị đánh cắp thông tin đâu nhé.

Kiểm tra tình trạng visa Nhật tại đây

 Bước 2

Sau đó hãy điền thông tin vào 3 chỗ sau:

Kiểm tra tình trạng visa Nhật online

Điền thông tin vào ô trống để tra kết quả

 Bước 3

Kiểm tra tình trạng visa Nhật online
Đây là kết quả visa của bạn nhé!
Nếu kết quả như của mình là 失効していません thì tức là thẻ này vẫn chưa hết hiệu lực,bạn có thể yên tâm ko lo mình đang ở phạm pháp.
Trường hợp mà kết quả là この在留カード等番号は有効ではありません thì nên sớm chọn ngày về nước đi nhé.
Chúc các bạn luôn luôn có được kết quả 失効していません.
Muốn tra được chính xác thì các bạn cần phải trang bị cho mình …

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến VISA

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Visa

1. 旅券番号 (りょけんばんごう): số hộ chiếu

2. 在留カード番号 (ざいりゅうかーどばんごう): mã số công dân

3. 在留資格 (ざいりゅうしかく): tư cách lưu trú

4. 在留期間 (ざいりゅうきかん): thời hạn lưu trú

5. 有効期限 (ゆうこうきげん): thời điểm hết hiệu lực (hộ chiếu, tư cách, giấy chứng nhận, thẻ tín dụng,…)

6. 留学 Ryuugaku [lưu học] = Visa du học

7. 定住 Teijuu [định trú] = Visa định trú

8. 永住 Eijuu [vĩnh trú] = Visa cư trú vĩnh viễn (vĩnh trú)

9. 難民 Nanmin [nạn dân] = Dân tị nạn => Xin visa định trú

10. 就労ビザ Shuurou biza [tựu lao visa] = Visa lao động

11. 観光ビザ Kankou biza [quan quang visa] = Visa du lịch

Trên đây là cách kiểm tra tình trạng visa Nhật online mà baoasahi.com muốn chia sẽ đến các bạn. Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ có thêm nhiều thông tin hữu ích nhé!

Từ khóa:

Baoasahi.com: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản
Ngày 13/07 năm 2020 | tin tức | Xuất Khẩu Lao Động Nhật Bản | Tag: