Ngữ pháp tiếng Nhật N4 – Cách chia, cách sử dụng thể bị động trong tiếng Nhật

BáoAsahi.com – Cách chia, cách sử dụng thể bị động trong tiếng Nhật1. Động từ thể bị động (Ukemi – 受身)* Cách chia: Nhóm I: Chuyển [i] thành...

Có thể bạn quan tâm:

BáoAsahi.com – Cách chia, cách sử dụng thể bị động trong tiếng Nhật

1. Động từ thể bị động (Ukemi – 受身)

* Cách chia: 

~ます => 受身(うけみ)

ききます => きかれます

よみます => よまれます

はこびます => はこばれます

とります => とられます

つかいます => つかわれます

こわします => こわされます

たべます => たべられます

ほめます => ほめられます

みます => みられます

きます => こられます

します => されます

2, Cách dùng:

a, N1(người) は N2(người)に+ V (bị động): bị ~, được ~

(1) Chủ động: 課長(かちょう)は私(わたし)をほめました。Giám đốc khen tôi.

Bị động: 私は課長にほめられました。Tôi được giám đốc khen.

(2) Chủ động: 課長(かちょう)は私(わたし)をしかりました。Giám đốc mắng tôi.

Bị động: 私は課長にしかられました。Tôi bị giám đốc mắng.

(3) 私(わたし)は友達(ともだち)にたのまれました。Tôi được bạn bè giúp đỡ.

b, N1(người) は N2(người)に+ N3 (vật) + V (bị động): bị ~

(1) Chủ động: どろぼうは(私(わたし)の)お金(かね)を 取(と)りました。Kẻ trộm lấy tiền của tôi.

Bị động: 私はどろぼうにお金を取られました。Tôi bị kẻ trộm lấy tiền.

(2) 私(わたし)は誰(だれ)かに足(あし)を踏(ふ)まれました。Không biết ai đã giẫm vào chân tôi.

c, Nが/は + V (bị động): được, bị ~

(1) 大阪(おおさか)で展覧会(てんらんかい)が開(ひら)かれます。

Buổi triển lãm được mở ra tại Osaka.

(2) 東京(とうきょう)で国際会議(こくさいかいぎ)が行(おこ)なわれます。

Hội nghị quốc tế được tổ chức tại Tokyo.

(3) フランスで昔(むかし)の日本(にほん)の絵(え)が発見(はっけん)されました。

Một bức tranh cổ của Nhật được tìm thấy ở Pháp.

d, N1 は + N2 (người) + によって + V (bị động): do

(1) 電話(でんわ)はグラハム。ベルによって発明(はつめい)されました。Điện thoại do Graham Bell phát minh ra.

(2) 先生(せんせい)、飛行機(ひこうき)はだれが発明(はつめい)したんですか。

Thưa thầy, máy bay do ai phát minh ạ?

飛行機(ひこうき)はライト兄弟(きょうだい)によって発明(はつめい)されました。

Máy bay do hai anh em nhà Wright phát minh ra.

Nguồn: Kosei

Baoasahi.com: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản
Ngày 11/01 năm 2021 | Học Tiếng Nhật | Tag: . . .