Học từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề về lĩnh vực Âm nhạc

0
6

Báo Asahi: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

BáoAsahi.com – Âm nhạc quả thật là một thứ “thuốc thần” đối với cảm xúc của con người. Bài viết hôm nay sẽ mang bạn tới thế giới của âm nhạc, bắt đầu ngay thôi!!!

Học từ vựng tiếng Nhật về Âm nhạc

ビート
nhịp trống

ハーモニー
hòa âm

歌詞
lời bài hát

旋律
giai điệu

音符
nốt nhạc

リズム
nhịp điệu

音階
tỉ lệ

ソロ
solo/đơn ca

デュエット
biểu diễn đôi/song ca

調和している
trong điều chỉnh

調子はずれの
ra khỏi giai điệu

音楽機器
thiết bị âm nhạc

アンプ
amp

CDプレーヤー
máy chạy CD

ヘッドホン
tai nghe

(音響機器の)ハイファイ装置
hi-fi

楽器
nhạc cụ

マイク
micrô

MP3プレーヤー
máy chạy MP3

譜面台
giá để bản nhạc

レコードプレーヤー
máy ghi âm

スピーカー
loa

ステレオ
âm thanh nổi

音楽のジャンル
Dòng nhạc

ブルース
nhạc blue

クラシック
nhạc cổ điển

カントリー
nhạc đồng quê

ダンスミュージック
nhạc nhảy

イージーリスニング、軽音楽
nhạc dễ nghe

電子音楽
nhạc điện tử

フォーク、民族音楽
nhạc dân ca

ヒップホップ
nhạc hip hop

ジャズ
nhạc jazz

ラテン
nhạc Latin

オペラ
nhạc opera

ポップ
nhạc pop

ラップ
nhạc rap

レゲエ
nhạc reggae

ロック
nhạc rock

テクノ
nhạc khiêu vũ

音楽グループ
các nhóm nhạc

バンド
ban nhạc

吹奏楽団、ブラスバンド
 kèn đồng

コーラス
đội hợp xướng

コンサートバンド
ban nhạc buổi hòa nhạc

ジャズバンド
ban nhạc jazz

オーケストラ
dàn nhạc giao hưởng

ポップグループ
ban nhạc pop

ロックバンド
ban nhạc rock

弦楽四重奏団
tứ tấu đàn dây

作曲家
người soạn nhạc

音楽家/ ミュージシャン
nhạc sĩ

パフォーマー
độ

ベーシスト
 người chơi bass

チェロ奏者
người chơi vi ô lông xen

指揮者
người chỉ huy dàn nhạc

DJ
DJ/nguời phối nhạc

ドラマー
người chơi trống

フルート奏者
người thổi sáo

ギタリスト
người chơi guitar

オルガン奏者
người đánh đại phong cầm

ピアニスト
người chơi piano

ポップスター、人気歌手
ngôi sao nhạc pop

ラッパー
nguời hát rap

サックス奏者
 người thổi sác-xa-phôn

トランペット奏者
 người thổi kèn

トロンボーン奏者
người thổi kèn hai ống

バイオリニスト
người chơi violon

歌手
ca sĩ

tu-vung-tieng-nhat-linh-vuc-nhac4

アルト歌手
giọng hát cao thấp

ソプラノ歌手
soprano  giọng cao

ベース歌手
bass

テノール歌手
tenor

バリトン歌手
baritone

音量
Âm luợng

音量が大きい、うるさい
to

音量が小さい、静かな
yên lặng

穏やかな、うるさくない
nhỏ

音楽を聴く
nghe nhạc

楽器を演奏する
chơi nhạc cụ

歌う
hát

観客
 khán giả

コンサート
buổi hòa nhạc

讃美歌、聖歌
thánh ca

ラブソング
ca khúc trữ tình

国歌
 quốc ca

交響曲、シンフォニー
khúc nhạc

(…を)録音する
thu âm

レコード
bản thu âm

レコードレーベル
 hãng thu âm

レコーディング
đang thu âm

録音スタジオ
phòng thu


bài hát

ステージ、舞台
sân khấu

曲、トラック
đường ray


tiếng nói

Sau khi học xong, bạn có thể ôn tập lại các từ vựng hoàn toàn miễn phí bằng Ứng dụng Minder- Học từ vựng thông minh. Hãy thật chăm chỉ và kết quả bạn đạt được sẽ khiến bạn không ngờ đấy nhé!

Nguồn: Tiếng Nhật cho mọi người

BáoAsahi.com

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here