Học tiếng Nhật: Tổng hợp mẫu ngữ pháp về sự biến đổi

BáoAsahi.com – BáoAsahi.com cùng bạn luyện thi JPLT – tổng hợp mẫu ngữ pháp về sự biến đổi.  ~ なります: trở thành, trở nên ~…変化(へんか)1. ~ なります意味:Trở thành , trở nên ~使い方:Dùng để diễn tả trạng thái thay đổi của sự vật sự việc hay...

Có thể bạn quan tâm:

Nội dung đang hot
Viên trị nám transino 240 viên
Viên nở ngực đẹp da DHC Este Mix Nhật
Thuốc giảm cân dhc của nhật mẫu mới 2021
Collagen shiseido dạng bột của nhật 2021
Thuốc chống đột quỵ orihiro nattokinase 2000fu

BáoAsahi.com – BáoAsahi.com cùng bạn luyện thi JPLT – tổng hợp mẫu ngữ pháp về sự biến đổi.  ~ なります: trở thành, trở nên ~…

変化(へんか)

1. ~ なります

意味:Trở thành , trở nên 

使い方:Dùng để diễn tả trạng thái thay đổi của sự vật sự việc hay người.

(い)Aく+なります

(な)A / N に+なります

(Khi cho chút bơ vào canh thì sẽ trở nên ngon hơn đấy.)

(ちちは たいいんして、いまは すっかり げんきに なりました。)

(Bố tôi xuất viện, và bây giờ đã trở nên hoàn toàn khỏe mạnh.)

(このごろは しごとが へって、まえほど いそがしくなくなった。)

(Dạo gần đây, công việc giảm đi, đã không còn bận rộn như trước nữa.)

2. ~ します

意味:Làm cho  trở nên

使い方:Biểu hiện sự thay đổi trạng thái của sự vật sự việc do có chủ thể tác động trực tiếp.

(い)Aく+します

(な)A / N に+します

(スカートを 5センチぐらい みじかくしてください。)

Bạn hãy cắt ngắn khoảng 5cm.

(もっと へやを きれいにしなさい。)

Con hãy dọn dẹp làm cho phòng sạch hơn nữa đi.

(おとうさんの シャツを なおして、こどものシャツに しました。)

Tôi sửa cái áo sơ mi của bố thành áo sơ mi của trẻ con.

3. Vるようになります・Vなくなります

意味:Trở nên     (Trở nên không ~)

使い方:Sử dụng khi muốn nói về việc thay đổi (như thói quen, trạng thái, năng lực) mới

Vる/ない+ようになります

Vなく+なります

(さいきん、にほんの りょうりに なれて、さしみを たべられる ようになりました。)

Gần đây, tôi đã quen với món ăn nhật, tôi đã có thể ăn món gỏi cá (sashimi)

(おとうとは よくまんがを よんでいましたが、このごろ しょうせつを よむようになりました。)

Em trai tôi rất hay đọc truyện tranh nhưng dạo gần đây nó cũng đã đọc truyện tiểu thuyết.

(らいげつから このえきにも きゅうこうが とまるようになります。)

Từ tháng sau, cả nhà ga này cũng sẽ dừng chạy tàu tốc hành.

(こうじが はじまって、あのみちは おとれなくなりました。)

Công trường xây dựng đã bắt đầu, con đường kia không đi qua được nữa.

4. Vていきます・Vてきます

意味:Trở nên    

使い方:Vていきます」biểu thị sự tiếp tục thay đổi suốt từ quá khứ đến hiện tại.

Vてきます」biểu thị sự tiếp tục thay đổi từ hiện tại hướng đến tương lai (thường đi kèm với động từ biến đổi như: 変わる、減る、増える、。。。)

Vて + いきます

Vて + きます

(にほんごの じゅきょうは だんだん むずかしくなってきます。)

Buổi học tiếng nhật thì dần dần trở nên khó.

(さむくなって、かぜをひく ひとが ふえてきました。)

Trời trở nên lạnh, những người mắc bệnh cúm đã tăng cao.

(にほんでは こどものかずが だんだん へっていくだろうと いわれています。)

Ở Nhật, số trẻ em được nói là dường như dần dần giảm đi.

(あたらしいえきが できたので、 このまちの ひとびとの せいかつが すこしずつ かわっていくだろう。)

Vì nhà ga mới đã xây xong nên có vẻ như là cuộc sống của mọi người nơi thị trấn này dần thay đổi từng chút một.

Nguồn: Nhật ngữ Kosei

Baoasahi.com: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản
Ngày 14/04 năm 2021 | Học Tiếng Nhật | Tag: . .