200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

0
36

Báo Asahi: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

BáoAsahi.com – Nhật Bản là một trong những quốc gia có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới, khoa học kỹ thuật công nghệ phát triển hàng đầu. Đây cũng chính là lý do mà các bạn lao động yêu cơ khí, kỹ thuật lựa chọn Nhật Bản để tham gia XKLĐ. Bài viết này, chúng tôi giới thiệu đến các bạn 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất giúp các bạn thuận tiện hơn trong quá trình làm việc.

I. Ngành cơ khí tại Nhật Bản

Nhật Bản luôn là cái tên sáng giá trong các dòng sản phẩm như ô tô, xe máy, điện tử, điện lạnh… Minh chứng là các dòng xe ô tô lớn được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng như Toyota, Honda, Mazda…

Cho đến những đồ điện tử, điện lạnh như tủ lạnh, máy lạnh, điều hòa, máy giặt với thương hiệu Panasonic, LG, Toshiba… nổi tiếng luôn là “Best buy – Sự lựa chọn hoàn hảo” người tiêu dùng Việt Nam và thế giới tin dùng.

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Cùng với Xây dựng, Cơ khí cũng là một trong những nghề được tuyển dụng với số lượng lớn. Là một cường quốc công nghiệp đứng thứ 3 thế giới, cơ khí là một ngành mũi nhọn của kinh tế Nhật. Đây cũng là một ngành có tỷ lệ xin việc làm cao khi lao động trở về nước sau thời gian thực tập sinh được rèn luyện tay nghề và kỹ năng làm việc.

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Một số ngành cơ khí thường tuyển dụng, như: Hàn, phay, tiện, bào, đúc, uốn, ép dập kim loại, gia công cơ khí, chế tạo, lắp ráp ô tô…

Yêu cầu tham gia ngành cơ khí

Cơ khí là một nhóm ngành với rất nhiều các công việc khác nhau, đa dạng. Được tuyển dụng liên tục như gia công cơ khí, lắp ráp linh kiện,… Phần lớn các công việc đều không cần kinh nghiệm, độ tuổi hay ngoại hình.

Ngành cơ khí thường yêu cầu lao động có tay nghề, nếu có bằng cấp lao động sẽ có lợi thế nhiều hơn khi tham gia thi tuyển. Mức lương cơ bản của lao động mỗi tháng dao động từ khoảng 29 triệu vnđ – 33 triệu vnđ, chưa kể làm thêm.

Nên đọc:  Nhật Bản: Lập nhà ăn miễn phí ngăn tình trạng người dân ăn cơm một mình

Các công việc này thường làm trong môi trường nhà xưởng, yêu cầu cao về tay nghề kinh nghiệm. Do đó yêu cầu về sức khỏe tốt luôn được đặt lên hàng đầu. Ngoài ra công việc này còn đòi hỏi người lao động chịu được áp lực công việc, sự tỉ mỉ cho các mối hàn, và tập trung cao độ.

II. 200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

Khi tham gia XKLĐ Nhật Bản ngành cơ khí, người lao động sẽ trực tiếp vận hành thao tác các thiết bị máy móc, công nghệ nên vấn đề vốn từ vựng giao tiếp về ngành này là cực kì cần thiết. Chỉ cần thao tác sai, hiểu sai vấn đề thì có thể xảy ra những thiệt hại nghiêm trọng.

200-tu-vung-giao-tiep-tieng-nhat-nganh-co-khi-pho-bien-nhat2

Vậy nên dưới đây là 200 từ vựng về cơ khí phổ biến nhất, hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu rõ và có vốn kiến thức tốt hơn về ngành nghề của mình.

STT
Tiếng Nhật
Kanjji
Nghĩa

1
くぎぬき
釘抜き
Kìm

2
ストリッパ

Kìm rút dây

3
パイプレンチ

Kìm vặn ống nước

4
ニッパ

Kìm cắt

5
ペンチ

Kìm điện

6
ラジオペンチ

Kìm mỏ nhọn

7
スパナ

Cờ lê

8
くみスパナー
組みスパナー
Bộ cờ lê

9
りょうぐちスパナー
両口スパナー
Cờ lê 2 đầu

10
ねじまわし/ドライバ
螺子回し
Tô vít

11
マイナスドライバー

Tô vít 2 cạnh

12
プラスドライバー

Tô vít 4 cạnh

13
ボックスドライバー

Tô vít đầu chụp

14
きれは/バイト
切れ刃
Dao

15
じゅんかつゆ
潤滑油
Dầu nhớt

16
はさみ

Kéo

17
きょうれん
教練
Mũi khoan

18
チェーン

Dây xích

19
ちょうつがい/ヒンジ
蝶番
Bản lề

20
かなづち/ハンマー
金槌
Búa

21
てんけんハンマ
点検ハンマ
Búa kiểm tra

22
リッチハンマ

Búa nhựa

23
けんまき

Máy mài đầu kim

24
といし
砥石
Đá mài

25
やすり

Dũa

26
ねじ/キーパー
捻子
Ốc, vit

27
けんまし/サンドペーパー
研磨紙
Giấy ráp

28
カーボンブラシ/せきたんブラシ
石炭ブラシ
Chổi than

29
せつだんようけんさくといし
切断用研削砥石
Đá cắt sắt

30
ブローチ

Mũi doa

31
マイクロ

Panme

32
スライドキャリパス

Thước kẹp

33
ひずみけい
ひずみ計
Đồng hồ đo biến dạng

34
くうきあっしゅくき
空気圧縮機
Máy nén khí

35
エアコン

Máy điều hòa nhiệt độ

36
せんだんき/カッター
せん断機
Máy cắt

37
ハックソーブレード

Lưỡi cưa

38
スライジング゙ルール

Thước trượt

39
ヴォルト

Bulong

40
せんばんき
旋盤気
Máy tiện

Nên đọc:  Cảnh sát Nhật Bản học tiếng Việt: Vui hay buồn?

41
ようせつぼう
溶接棒
Que hàn

42
ようせつき
溶接機
Máy hàn

43
エレクトロマグネット

Nam châm điện

44
ドリルプレス

Máy đột dập

45
バルブ

Bóng đèn

46
けいこうとう
蛍光灯
Đèn huỳnh quang

47
スライダック/へんあつき
変圧器
Máy biến áp

48
スイッチ

Công tắc

49
ワイヤ

Dây điện

50
エンジン

Động cơ

51
あんぜんき
安全器
Cầu chì

52
センサ

Cảm biến

53
ハウジング

Ổ cắm điện

54
プラグ

Phích cắm điện

55
エレクトリック/でんりゅう
電流
Dòng điện

56
しゅうはすう
周波数
Tần số

57
セル/でんち
電池
Pin Ăcqui

58
でんし
電子
Điện tử

59
でんあつ
電圧
Điện áp

60
でんこうあつ
電高圧
Điện cao áp

61
きせい/てきせいか
規制 /適正化
Định mức

62
ターン

Vòng quay

63
ロールレート

Tốc độ quay

64
かんれい
慣例
Quy ước

65
インシュレーション/でんきぜつえん
電気絶縁
Sự cách điện

66
アウトプット

Công suất

67
しゅうようりょく/ようりょう
収容力 /容量
Dung lượng

68
ていでん
停電
Mất điện , cúp điện

69
しゅうい
周囲
Chu vi

70
そと

Ngoài

71
なか

Trong

72
えんのちょっけい
円の直径
Đường kính

73
がいけい
外径
Đường kính ngoài

74
ないけい
内径
Đường kính trong

75
あつさくき
圧搾機
Máy ép

76
ポンプ

Máy bơm

77
ベンダ

Máy uốn (dùng uốn tôn)

78
あなあけ
穴あけ
Khoan

79
あなけじゅんはめあい
穴基準はめあい
Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn

80
あなぬき
穴抜き
Đột

200-tu-vung-giao-tiep-tieng-nhat-nganh-co-khi-pho-bien-nhat3

81
あなろぐけいき
アナログ計器
Thiết bị đo

82
アンダーカット

Hốc dạng hàm ếch

83
あないよく
案内翼
Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán

84
アンカーボルト

Bu lông chốt, bu lông neo

85
あんていかほしょうき
安定化補償器
Bộ ổn áp, bộ ổn định

86
あんぜんかんり
安全管理
Quản lý an toàn

87
あんぜんざいこ
安全在庫
Kho lưu trữ an toàn

88
アップセットようせつ
アップセット溶接
Sự chồn mối hàn

89
あらさ
粗さ
Độ nhám

90
ありみぞ
あり溝
Rãnh đuôi én

91
アルマイト

Phèn

92
アルミニウム

Nhôm

93
アルミニウムごうきん
アルミニウム合金
Hợp kim nhôm

94
あそびはぐるま
遊び歯車
Bánh răng trung gian

95
あっせつ
圧接
Hàn ép, hàn có áp lực

96
あっしゅくちゃっかきかん
圧縮着火機関
Động cơ cháy nhờ nén

97
あっしゅくえき
圧縮液
Chất lỏng nén

98
あっしゅくひ
圧縮比
Tỉ lệ nén

99
あっしゅくかじゅう
圧縮荷重
Tải trọng nén

100
あっしゅくこうてい
圧縮行程
Quá trình nén, thì nén

101
あつえん
圧延
Sự cán

102
あつえんき
圧延機
Máy cán

103
あつえんこうざい
圧延鋼材
Thép cán

104
あついんかこう
圧印加工
Sự dập nổi

105
あつりょくエネルギ
圧力エネルギ
Năng lượng do áp suất

106
でんせん
電線ランプ
Đèn báo nguồn

107
だがね

Cái đục

108
モンキハンマ

Mỏ lết

109
コンパス

Compa

110
しの

Dụng cụ chỉnh tâm

111
ラジットレンチ

Cái choòng đen

112
ポンチ

Chấm dấu

113
ひらやすり
平やすり
Rũa to hcn

114
さんかく
三角
3 góc

115
ぎゃくタップ
逆タップ
Mũi khoan taro

116
タップハンドル

Tay quay taro

117
ドリル

khoan bê tông

118
ソケトレンチ

Cái choòng

119
タッパ

Taro ren

120
ジグソー

Mắt cắt

Nên đọc:  Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Phân biệt ようとする、よにする

200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

121
ジェットタガネ

Máy đánh xỉ

122
シャコ

Ê to

123
スケール

Thước dây

124
ぶんどき

Thước đo độ

125
スコヤー

Ke vuông

126
イヤーがん

Súng bắn khí

127
ノギス

Thước kẹp cơ khí

128
グリスポンプ

Bơm dầu

129
かなきりバサミ

Kéo cắt kim loại

130
ひずみ

Cong, xước

131
ちょうこく
彫刻
Khắc

132
せいみつ
精密
chính xác

133
はかる
計る
đo

134
すんぽう
寸法
Kích thước

135
ノギス

Thước cặp

136
ひらワッシャー
平ワッシャー
Long đen

137
ねじ

Vít

138
ボルト

Bulông

139
ローレット

Chốt khóa

140
ブレーカ

Áptomát

141
トランス

Máy biến áp

142
ヒューズ

Cầu chì

143
リレ

Role

144
ダクト

Ống ren

145
サーマル

Rơle nhiệt

146
ソケット

Đế rơle

147
コネクタ

Đầu nối

148
メーター

Ampe kế

149
ていばん
底板
Mặt đáy

150
そくばん
即板
Mặt cạnh

151
てんばん
天板
Nóc

152
ナット

Đai ốc

153
スプリング

Vòng đệm

154
コンプレッサー

Máy nén khí

155
リベック

Súng bắn đinh

156
ボックスレンチ

Dụng cụ tháo mũi khoan

157
ジグソー

Cưa tay

158
ポンチ

Vạch dấu

159
ピット

Pít-tông

160
でんきはんたごで
電気半田ごて
Máy hàn điện

161
かなきりのこ

Cưa cắt kim loaị

162
ノギス

Thước cặp

163
Vブロック

Khối V

164
ピッチゲージ

Thước hình bánh răng

165
パイプカッター

Dao cắt ống

166
ワイヤブラシュー

Bàn chải sắt

167
あぶらをさす
油をさす
Bôi dầu vào

168
まんりき

Mỏ cặp

169
かじゃ

Dụng cụ tạo gờ

170
へら

Dao bay

171
かんな

Dụng cụ bào

172
りょうは
両刃のこ
Dao 2 lưỡi

173
さげふり

Quả dọi

174
すいじゅんき
水準器
Máy đo mặt phẳng bằng nước

175
トーチランプ

Đèn khò

176
スコップ

Xẻng

177
はけ

Chổi sơn

178
スプレーガン

Bình phun

Nguồn: TTCVN

BáoAsahi.com

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here