Xếp hạng tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa nhất 2020 hot

Bạn yêu thích tiếng Nhật hay bạn đang học tiếng Nhật, bạn muốn tìm cho mình một cái tên tiếng nhật hay và ý nghĩa. Hãy cùng baoashahi.com tham khảo một số tên tiếng nhật cho nam đẹp sau đây nhé. Cách đặt tên theo tiếng Nhật Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.  Khi đọc tên tiếng Nhật của bạn có thể đoán được giới...

Có thể bạn quan tâm:

Bạn yêu thích tiếng Nhật hay bạn đang học tiếng Nhật, bạn muốn tìm cho mình một cái tên tiếng nhật hay và ý nghĩa. Hãy cùng baoashahi.com tham khảo một số tên tiếng nhật cho nam đẹp sau đây nhé.

Mục lục

Cách đặt tên theo tiếng Nhật

Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.  Khi đọc tên tiếng Nhật của bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.

Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o. Dựa vào đó bạn có thể lựa chọn cho mình cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam.

Ở Nhật khi đặt tên tiếng Nhật cho một bé gái, người ta sẽ có xu hướng đặt theo tên gọi của các loài hoa, các mùa trong năm. Vì thế hầu hết các bạn gái, phụ nữ tại đây sẽ có tên được kết thúc bằng đuôi  -ko,  -mi,  – hana.

Các tên có đuôi này thường sẽ diễn tả sự dễ thương trong sáng hay gợi lên sự lãng mạn đúng như nét đẹp của người phụ nữ.

Cách đặt tên theo tiếng Nhật chuẩn nhất hiện nay

Không giống như trong tiếng Việt, cách đặt tên của người Nhật có thiên hướng giống các nước phương Tây. Tức là trong một cái tên của mọi người sẽ được đặt theo cấu trúc Tên trước họ sau.

Ví dụ: Chiharu Suzuki, Tomoyo  Satou (Tên – Họ)

Tuy nhiên, cách ghi tên theo thứ tự Tên – Họ sẽ thường được dùng trong  việc ghi thông tin cá nhân, danh thiếp,  giấy tờ tùy thân, giấy tờ giao dịch.

Còn trong xưng hô, giao tiếp thường ngày người Nhật sẽ gọi theo kiểu Họ trước tên sau.

Đối với một người lạ, mới gặp lần đầu bạn sẽ gọi Họ của người đó, thể hiện tính lịch sự, khách sáo với đối phương. Còn khi đã quen thân thì bạn mới nên gọi trực tiếp tên, điều đó chứng tỏ mối quan hệ giữa hai người đã trở nên gần gũi, mật thiết.

Tên tiếng Nhật hay cho bé trai

100 họ và tiếng Nhật hay và ý nghĩa Nhật cho nam 2020 đang hot

1, Aki: Mùa thu
2, Akira: Thông minh
3, Aman (Inđô): An toàn và bảo mật
4, Amida: Vị Phật của ánh sáng tinh khiết
5, Aran (Thai): Cánh rừng
6, Botan: Cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
7, Chiko: Như mũi tên
8, Chin (HQ): Người vĩ đại
9, Dian/Dyan (Inđô): Ngọn nến
10, Dosu: Tàn khốc
11, Ebisu: Thần may mắn
12, Garuda (Inđô): Người đưa tin của Trời
13, Gi (HQ): Người dũng cảm
14, Goro: Vị trí thứ năm, con trai thứ năm
15, Haro: Con của lợn rừng
16, Hasu: Hoa sen
17, Hatake: Nông điền
18, Ho (HQ): Tốt bụng
19, Hotei: Thần hội hè
20, Higo: Cây dương liễu
21, Hyuga: Nhật hướng
22, Isora: Vị thần của bãi biển và miền duyên hải
23, Jiro: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
24, Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
25, Kalong: Con dơi
26, Kama (Thái): Hoàng kim
27, Kané/Kahnay/Kin: Hoàng kim
28, Kazuo: Thanh bình
29, Kongo: Kim cương
30, Kenji: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
31, Kuma: Con gấu
32, Kumo: Con nhện
33, Kosho: Vị thần của màu đỏ
34, Kaiten : Hồi thiên
35, Kamé: Kim qui
36, Kami: Thiên đàng, thuộc về thiên đàng
37, Kano: Vị thần của nước
38, Kanji: Thiếc (kim loại)
39, Ken: Làn nước trong vắt
40, Kiba: Răng , nanh
41, KIDO: Nhóc quỷ
42, Kisame: Cá mập
43, Kiyoshi: Người trầm tính
44, Kinnara (Thái): Một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
45, Itachi: Con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
46, Maito: Cực kì mạnh mẽ
47, Manzo: Vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
48, Maru: Hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
49, Michi: Đường phố
50, Michio: Mạnh mẽ
51, Mochi: Trăng rằm
52, Naga (Malay/Thai): Con rồng/rắn trong thần thoại
53, Neji: Xoay tròn
54, Niran (Thái): Vĩnh cửu
55, Orochi: Rắn khổng lồ
56, Raiden: Thần sấm chớp
57, Rinjin: Thần biển
58, Ringo: Quả táo
59, Ruri: Ngọc bích
60, Santoso (Inđô): Thanh bình, an lành
61, Sam (HQ): Thành tựu
62, San (HQ): Ngọn núi
63, Sasuke: Trợ tá
64, Seido: Đồng thau (kim loại)
65, Shika: Hươu
66, Shima: Người dân đảo
67, Shiro: Vị trí thứ tư
68, Tadashi: Người hầu cận trung thành
69, Taijutsu: Thái cực
70, Taka: Con diều hâu
71, Tani: Đến từ thung lũng
72, Taro: Cháu đích tôn
73, Tatsu: Con rồng
74, Ten: Bầu trời
75, Tengu: Thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
76, Tomi: Màu đỏ
77, Toshiro: Thông minh
78, Toru: Biển
79, Uchiha: Quạt giấy
80, Uyeda: Đến từ cánh đồng lúa

Tên tiếng Nhật hay dành cho bé gái

STTTênÝ nghĩa
1Aikodễ thương, đứa bé đáng yêu
2Akakomàu đỏ
3Akimùa thu
4Akikoánh sáng
5Akinahoa mùa xuân
6Amayamưa đêm
7Aniko/Anekongười chị lớn
8Azamihoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
9Ayamegiống như hoa irit, hoa của cung Gemini
10Batotên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
11Chocom bướm
12Cho (HQ)xinh đẹp
13Gennguồn gốc
14Ginvàng bạc
15Gwatannữ thần Mặt Trăng
16Inoheo rừng
17Hamađứa con của bờ biển
18Hasukođứa con của hoa sen
19Hanakođứa con của hoa
20Harumùa xuân
21Harukomùa xuân
22Harunocảnh xuân
23Hatsuđứa con đầu lòng
24Hirokohào phóng
25Hoshingôi sao
26Ichikothầy bói
27Ikubổ dưỡng
28Inarivị nữ thần lúa
29Ishihòn đá
30Izanamingười có lòng hiếu khách
31Jinngười hiền lành lịch sự
32Kagamichiếc gương
33Kaminữ thần
34Kameko/Kamecon rùa
35Kaneđồng thau (kim loại)
36Kazukođứa con đầu lòng
37Keikođáng yêu
38Kazuđầu tiên
39Kimiko/Kimituyệt trần
40Kiyokotrong sáng, giống như gương
41Koko/Tazucon cò
42Kurihạt dẻ
43Kyon (HQ)trong sáng
44Kurenaiđỏ thẫm
45Kyubihồ ly chín đuôi
46Lawan (Thái)đẹp
47Marikovòng tuần hoàn, vĩ đạo
48Manyura (Inđô)con công
49Machikongười may mắn
50Maekothành thật và vui tươi
51Mayoree (Thái)đẹp
52Masachân thành, thẳng thắn
53Meikochồi nụ
54Mikatrăng mới
55Minekocon của núi
56Misaotrung thành, chung thủy
57Momotrái đào tiên
58Morikocon của rừng
59Miyangôi đền
60Mochitrăng rằm
61Murasakihoa oải hương (lavender)
62Nami/Namikosóng biển
63Naracây sồi
64Naredangười đưa tin của Trời
65Nohoang vu
66Nori/Norikohọc thuyết
67Nyokoviên ngọc quý hoặc kho tàng
68Oharacánh đồng
69Phailin (Thái)đá sapphire
70Ranhoa súng
71Ruringọc bích
72Ryocon rồng
73Sayo/Saiosinh ra vào ban đêm
74Shikacon hươu
75Shizuyên bình và an lành
76Sukiđáng yêu
77Sumitinh chất
78Sumalee (Thái)đóa hoa đẹp
79Sugicây tuyết tùng
80Suzukosinh ra trong mùa thu
81Shinolá trúc
82Takarakho báu
83Takithác nước
84Tamikocon của mọi người
85Tamangọc, châu báu
86Taniđến từ thung lũng
87Tatsucon rồng
88Tokuđạo đức, đoan chính
89Tomigiàu có
90Toracon hổ
91Umekocon của mùa mận chín
92Umibiển
93Yasuthanh bình
94Yokotốt, đẹp
95Yon (HQ)hoa sen
96Yuri/Yurikohoa huệ tây
97Yoriđáng tin cậy
98Yuukihoàng hôn

Trên đây là những tên tiếng Nhật hay nhất, chuẩn nhất, có ý nghĩa mai mắn baoashi ừa giới thiệu đến các bạn. Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ chọn cho mình một cái tên bằng tiếng Nhật ưng ý nhất rồi nhé! Chúc bạn thành công!

từ khóa:

Baoasahi.com: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản
Ngày 07/10 năm 2020 | Học Tiếng Nhật | Tag: . . .