Xếp hạng tên tiếng Nhật hay, ý nghĩa nhất 2019 hot

    Báo Asahi: Báo Nhật Bản tiếng Việt cho người Việt

    Bạn yêu thích tiếng Nhật hay bạn đang học tiếng Nhật, bạn muốn tìm cho mình một cái tên tiếng nhật hay và ý nghĩa. Hãy cùng baoashia.com tham khảo một số tên tiếng nhật cho nam đẹp sau đây nhé.

    100 họ và tiếng Nhật hay và ý nghĩa Nhật cho nam 2019 đang hot

    Cách đặt tên theo tiếng Nhật

    Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng chia tên gọi theo giới tính phù hợp cho nam và nữ khác biệt.  Khi đọc tên tiếng Nhật của bạn có thể đoán được giới tính của một người Nhật Bản bằng cách dựa vào ký tự cuối trong tên của họ.

    Đối với nam giới, các ký tự cuối có thể là -ro, -shi, -ya, hoặc –o. Dựa vào đó bạn có thể lựa chọn cho mình cái tên tiếng Nhật hay và ý nghĩa dành cho Nam.

    Ở Nhật khi đặt tên tiếng Nhật cho một bé gái, người ta sẽ có xu hướng đặt theo tên gọi của các loài hoa, các mùa trong năm. Vì thế hầu hết các bạn gái, phụ nữ tại đây sẽ có tên được kết thúc bằng đuôi  -ko,  -mi,  – hana.

    Các tên có đuôi này thường sẽ diễn tả sự dễ thương trong sáng hay gợi lên sự lãng mạn đúng như nét đẹp của người phụ nữ.

    Cách đặt tên theo tiếng Nhật chuẩn nhất hiện nay

    Không giống như trong tiếng Việt, cách đặt tên của người Nhật có thiên hướng giống các nước phương Tây. Tức là trong một cái tên của mọi người sẽ được đặt theo cấu trúc Tên trước họ sau.

    Ví dụ: Chiharu Suzuki, Tomoyo  Satou (Tên – Họ)

    Tuy nhiên, cách ghi tên theo thứ tự Tên – Họ sẽ thường được dùng trong  việc ghi thông tin cá nhân, danh thiếp,  giấy tờ tùy thân, giấy tờ giao dịch.

    Còn trong xưng hô, giao tiếp thường ngày người Nhật sẽ gọi theo kiểu Họ trước tên sau.

    Đối với một người lạ, mới gặp lần đầu bạn sẽ gọi Họ của người đó, thể hiện tính lịch sự, khách sáo với đối phương. Còn khi đã quen thân thì bạn mới nên gọi trực tiếp tên, điều đó chứng tỏ mối quan hệ giữa hai người đã trở nên gần gũi, mật thiết.

    Nên đọc:  Tổng hợp 15 cách sử dụng thể て trong ngữ pháp tiếng Nhật N4,N5

    Tên tiếng Nhật hay dành cho nam

    100 họ và tiếng Nhật hay và ý nghĩa Nhật cho nam 2019 đang hot

    1, Aki: Mùa thu
    2, Akira: Thông minh
    3, Aman (Inđô): An toàn và bảo mật
    4, Amida: Vị Phật của ánh sáng tinh khiết
    5, Aran (Thai): Cánh rừng
    6, Botan: Cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
    7, Chiko: Như mũi tên
    8, Chin (HQ): Người vĩ đại
    9, Dian/Dyan (Inđô): Ngọn nến
    10, Dosu: Tàn khốc
    11, Ebisu: Thần may mắn
    12, Garuda (Inđô): Người đưa tin của Trời
    13, Gi (HQ): Người dũng cảm
    14, Goro: Vị trí thứ năm, con trai thứ năm
    15, Haro: Con của lợn rừng
    16, Hasu: Hoa sen
    17, Hatake: Nông điền
    18, Ho (HQ): Tốt bụng
    19, Hotei: Thần hội hè
    20, Higo: Cây dương liễu
    21, Hyuga: Nhật hướng
    22, Isora: Vị thần của bãi biển và miền duyên hải
    23, Jiro: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    24, Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
    25, Kalong: Con dơi
    26, Kama (Thái): Hoàng kim
    27, Kané/Kahnay/Kin: Hoàng kim
    28, Kazuo: Thanh bình
    29, Kongo: Kim cương
    30, Kenji: Vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
    31, Kuma: Con gấu
    32, Kumo: Con nhện
    33, Kosho: Vị thần của màu đỏ
    34, Kaiten : Hồi thiên
    35, Kamé: Kim qui
    36, Kami: Thiên đàng, thuộc về thiên đàng
    37, Kano: Vị thần của nước
    38, Kanji: Thiếc (kim loại)
    39, Ken: Làn nước trong vắt
    40, Kiba: Răng , nanh
    41, KIDO: Nhóc quỷ
    42, Kisame: Cá mập
    43, Kiyoshi: Người trầm tính
    44, Kinnara (Thái): Một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.
    45, Itachi: Con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )
    46, Maito: Cực kì mạnh mẽ
    47, Manzo: Vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
    48, Maru: Hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
    49, Michi: Đường phố
    50, Michio: Mạnh mẽ
    51, Mochi: Trăng rằm
    52, Naga (Malay/Thai): Con rồng/rắn trong thần thoại
    53, Neji: Xoay tròn
    54, Niran (Thái): Vĩnh cửu
    55, Orochi: Rắn khổng lồ
    56, Raiden: Thần sấm chớp
    57, Rinjin: Thần biển
    58, Ringo: Quả táo
    59, Ruri: Ngọc bích
    60, Santoso (Inđô): Thanh bình, an lành
    61, Sam (HQ): Thành tựu
    62, San (HQ): Ngọn núi
    63, Sasuke: Trợ tá
    64, Seido: Đồng thau (kim loại)
    65, Shika: Hươu
    66, Shima: Người dân đảo
    67, Shiro: Vị trí thứ tư
    68, Tadashi: Người hầu cận trung thành
    69, Taijutsu: Thái cực
    70, Taka: Con diều hâu
    71, Tani: Đến từ thung lũng
    72, Taro: Cháu đích tôn
    73, Tatsu: Con rồng
    74, Ten: Bầu trời
    75, Tengu: Thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
    76, Tomi: Màu đỏ
    77, Toshiro: Thông minh
    78, Toru: Biển
    79, Uchiha: Quạt giấy
    80, Uyeda: Đến từ cánh đồng lúa

    Nên đọc:  Ngữ pháp tiếng Nhật: Khi nào dùng “は” khi nào dùng “が” ???

    Tên tiếng Nhật hay dành cho nữ

    STTTênÝ nghĩa
    1Aikodễ thương, đứa bé đáng yêu
    2Akakomàu đỏ
    3Akimùa thu
    4Akikoánh sáng
    5Akinahoa mùa xuân
    6Amayamưa đêm
    7Aniko/Anekongười chị lớn
    8Azamihoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
    9Ayamegiống như hoa irit, hoa của cung Gemini
    10Batotên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
    11Chocom bướm
    12Cho (HQ)xinh đẹp
    13Gennguồn gốc
    14Ginvàng bạc
    15Gwatannữ thần Mặt Trăng
    16Inoheo rừng
    17Hamađứa con của bờ biển
    18Hasukođứa con của hoa sen
    19Hanakođứa con của hoa
    20Harumùa xuân
    21Harukomùa xuân
    22Harunocảnh xuân
    23Hatsuđứa con đầu lòng
    24Hirokohào phóng
    25Hoshingôi sao
    26Ichikothầy bói
    27Ikubổ dưỡng
    28Inarivị nữ thần lúa
    29Ishihòn đá
    30Izanamingười có lòng hiếu khách
    31Jinngười hiền lành lịch sự
    32Kagamichiếc gương
    33Kaminữ thần
    34Kameko/Kamecon rùa
    35Kaneđồng thau (kim loại)
    36Kazukođứa con đầu lòng
    37Keikođáng yêu
    38Kazuđầu tiên
    39Kimiko/Kimituyệt trần
    40Kiyokotrong sáng, giống như gương
    41Koko/Tazucon cò
    42Kurihạt dẻ
    43Kyon (HQ)trong sáng
    44Kurenaiđỏ thẫm
    45Kyubihồ ly chín đuôi
    46Lawan (Thái)đẹp
    47Marikovòng tuần hoàn, vĩ đạo
    48Manyura (Inđô)con công
    49Machikongười may mắn
    50Maekothành thật và vui tươi
    51Mayoree (Thái)đẹp
    52Masachân thành, thẳng thắn
    53Meikochồi nụ
    54Mikatrăng mới
    55Minekocon của núi
    56Misaotrung thành, chung thủy
    57Momotrái đào tiên
    58Morikocon của rừng
    59Miyangôi đền
    60Mochitrăng rằm
    61Murasakihoa oải hương (lavender)
    62Nami/Namikosóng biển
    63Naracây sồi
    64Naredangười đưa tin của Trời
    65Nohoang vu
    66Nori/Norikohọc thuyết
    67Nyokoviên ngọc quý hoặc kho tàng
    68Oharacánh đồng
    69Phailin (Thái)đá sapphire
    70Ranhoa súng
    71Ruringọc bích
    72Ryocon rồng
    73Sayo/Saiosinh ra vào ban đêm
    74Shikacon hươu
    75Shizuyên bình và an lành
    76Sukiđáng yêu
    77Sumitinh chất
    78Sumalee (Thái)đóa hoa đẹp
    79Sugicây tuyết tùng
    80Suzukosinh ra trong mùa thu
    81Shinolá trúc
    82Takarakho báu
    83Takithác nước
    84Tamikocon của mọi người
    85Tamangọc, châu báu
    86Taniđến từ thung lũng
    87Tatsucon rồng
    88Tokuđạo đức, đoan chính
    89Tomigiàu có
    90Toracon hổ
    91Umekocon của mùa mận chín
    92Umibiển
    93Yasuthanh bình
    94Yokotốt, đẹp
    95Yon (HQ)hoa sen
    96Yuri/Yurikohoa huệ tây
    97Yoriđáng tin cậy
    98Yuukihoàng hôn
    Nên đọc:  Học tiếng Nhật: Dạng câu bị động trong ngữ pháp

    Trên đây là những tên tiếng Nhật hay nhất, chuẩn nhất, có ý nghĩa mai mắn baoashi ừa giới thiệu đến các bạn. Hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ chọn cho mình một cái tên bằng tiếng Nhật ưng ý nhất rồi nhé! Chúc bạn thành công!

    Từ khóa:

    • tên tiếng nhật hay cho nữ và ý nghĩa
    • họ tên tiếng nhật đẹp
    • tên tiếng nhật sang chảnh
    • ý nghĩa tên trong tiếng nhật
    • tên tiếng nhật hay trong anime

    BáoAsahi.com

    Tin tức nước Nhật online: Nhật Bản lớn thứ 2 tại Nhật BẢn cập nhật thông tin kinh tế, chính trị xã hội, du lịch, văn hóa Nhật Bản

    Bình luận
    0

    Bình luận